土堆

土堆
duī
thổ đồi

gò; đồi; mô đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gò; đồi; mô đất

    • Cái gò đất này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.