土卫

土卫
wèi
thổ vệ

vệ tinh của Sao Thổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vệ tinh của Sao Thổ

    • Titan là vệ tinh lớn nhất của Sao Thổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.