土人

土人
rén
thổ nhân

người bản địa; người (xuất thân từ nơi nào đó)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bản địa; người (xuất thân từ nơi nào đó)

    • Anh ấy là người bản địa.

  2. danh từ

    thổ dân; người bản địa; người bản xứ

    • Trên hòn đảo này có người thổ dân sinh sống.

  3. danh từ

    tượng đất sét; người bản địa (cổ, xúc phạm)

    • Bức tượng đất sét này rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.