国手

国手
guóshǒu
quốc thủ

tuyển thủ quốc gia; (cờ) cao thủ bậc nhất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyển thủ quốc gia; (cờ) cao thủ bậc nhất

    • Anh ấy là tuyển thủ quốc gia của chúng tôi.

  2. danh từ

    tay cờ bậc thầy quốc gia; đại diện quốc gia (trong thi đấu)

    • Anh ấy là một tuyển thủ quốc gia.

  3. danh từ

    tay nghề bậc nhất quốc gia; cao thủ hàng đầu đất nước (trong y thuật, cờ,...)

    • Anh ấy là một quốc thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.