囡囡

囡囡
nānnān
nam nam

con gái cưng; bé gái yêu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con gái cưng; bé gái yêu

    • Con gái cưng của tôi rất đáng yêu.

  2. danh từ

    con cưng; bé gái yêu

    • Cô ấy có một em bé đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.