/
囊
囊
nang
⼝bộ khẩu · 22 néttúi; bao; nang
3 nghĩa#21129
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi; bao; nang
- ?
Trong cái túi này có gì?
- 貳名danh từ
túi; bao; túi tiền
- 。
Cô ấy có một cái túi đẹp.
- 參名danh từ
túi; bao; túi tiền
- 。
Trong túi của tôi không có tiền.
囊
nang
⼝bộ khẩu · 22 nétdùng trong 鼓鼓囊囊[gu3 gu5 nang1 nang1]
2 nghĩa#21129
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 鼓鼓囊囊[gu3 gu5 nang1 nang1]
- 貳名danh từ
dùng trong 囊膪[nang1 chuai4] và 囊揣[nang1 chuai4]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
囊
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi; bao; nang
- ?
Trong cái túi này có gì?
- 貳名danh từ
túi; bao; túi tiền
- 。
Cô ấy có một cái túi đẹp.
- 參名danh từ
túi; bao; túi tiền
- 。
Trong túi của tôi không có tiền.
囊
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 鼓鼓囊囊[gu3 gu5 nang1 nang1]
- 貳名danh từ
dùng trong 囊膪[nang1 chuai4] và 囊揣[nang1 chuai4]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối