náng
nang
bộ khẩu · 22 nét

túi; bao; nang

3 nghĩa#21129
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi; bao; nang

    • Trong cái túi này có gì?

  2. danh từ

    túi; bao; túi tiền

    • Cô ấy có một cái túi đẹp.

  3. danh từ

    túi; bao; túi tiền

    • Trong túi của tôi không có tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.