xiāo
hiêu
bộ khẩu · 18 nét

ồn ào; huyên náo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ồn ào; huyên náo

    • Anh ấy thích kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.