嚓嚓

嚓嚓
sát sát

soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)

    • Anh ấy dùng dao cạo gỗ sột soạt.

  2. từ tượng thanh

    tiếng xé vải; soạt (âm thanh xé rách)

    • Vải bị xé rách sột soạt.

  3. từ tượng thanh

    tiếng kít (bánh xe); tiếng cọ xát

    • Chiếc xe dừng lại với tiếng lốp xe rít lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.