嚓
soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)
- 。
Anh ấy dùng dao cạo lớp sơn đi với tiếng cạo xèn xẹt.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng xé vải; soạt (âm thanh xé rách)
- ,。
Vải bị xé toạc, phát ra tiếng xé.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng kít (bánh xe); tiếng cọ xát
- 。
Lốp xe ô tô phát ra tiếng két.
(tượng thanh) dùng trong các từ như "khách sát", "bốp sát"
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
(tượng thanh) dùng trong các từ như "khách sát", "bốp sát"
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng kẹt; tiếng cạch (âm thanh cọ sát)
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)
- 。
Anh ấy dùng dao cạo lớp sơn đi với tiếng cạo xèn xẹt.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng xé vải; soạt (âm thanh xé rách)
- ,。
Vải bị xé toạc, phát ra tiếng xé.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng kít (bánh xe); tiếng cọ xát
- 。
Lốp xe ô tô phát ra tiếng két.
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
(tượng thanh) dùng trong các từ như "khách sát", "bốp sát"
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng kẹt; tiếng cạch (âm thanh cọ sát)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối