Tới nội dung chính

嚓

嚓
cā
sát
⼝bộ khẩu · 17 nét

soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    soạt; xoạt (từ tượng thanh: tiếng cọ sát)

    • 。

      Anh ấy dùng dao cạo lớp sơn đi với tiếng cạo xèn xẹt.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng xé vải; soạt (âm thanh xé rách)

    • ,。

      Vải bị xé toạc, phát ra tiếng xé.

  3. 參拟từ tượng thanh

    tiếng kít (bánh xe); tiếng cọ xát

    • 。

      Lốp xe ô tô phát ra tiếng két.

嚓
cā
sát
BỘ THỦ⼝
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu