Tới nội dung chính

噼

噼
pī
⼝bộ khẩu · 16 nét

mông (của trẻ em, thường dùng trong tiếng Quảng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mông (của trẻ em, thường dùng trong tiếng Quảng)

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng nổ lách tách; tiếng đét; (tượng thanh) tiếng vỡ/đập/vỗ

    • !。

      Rắc! Một tiếng động lớn.

噼
pī
BỘ THỦ⼝
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu