噱头

噱头
xuétóu
cược đầu

trò gây cười; chiêu câu khách; mánh khóe hấp dẫn

6 nghĩa#37972
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trò gây cười; chiêu câu khách; mánh khóe hấp dẫn

    • Trò này rất thú vị.

  2. danh từ

    trò gây cười; chiêu câu khách; chiêu trò

    • Trò đùa này rất thu hút người khác.

  3. danh từ

    trò gây cười; chiêu trò thu hút; chiêu quảng cáo

    • Chiêu trò này rất thu hút người khác.

  4. danh từ

    chiêu trò; mánh khóe thu hút khách; trò hề

  5. danh từ

    buồn cười; đáng cười; lố bịch

    • Trò đùa này rất buồn cười.

  6. danh từ

    nước ngọt có ga; Coca-Cola; (bóng) thú vị; buồn cười

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.