Tới nội dung chính

噪

噪
zào
táo
⼝bộ khẩu · 16 nét

(văn) (chim, côn trùng) kêu; hót; kêu ồn ào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) (chim, côn trùng) kêu; hót; kêu ồn ào

  2. 貳动động từ

    tiếng ồn ào; tiếng huyên náo (yếu tố kết hợp)

    • 。

      Xin đừng làm ồn ở đây.

噪
zào
táo
BỘ THỦ⼝
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu