Tới nội dung chính

噤

噤
jìn
cấm
⼝bộ khẩu · 16 nét

câm miệng; ngậm miệng; không nói được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    câm miệng; ngậm miệng; không nói được

    • 。

      Anh ấy sợ đến mức không nói nên lời.

  2. 貳动động từ

    yên lặng; tĩnh lặng

噤
jìn
cấm
BỘ THỦ⼝
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu