Tới nội dung chính

噜

噜
lū
lỗ
⼝bộ khẩu · 15 nét

lải nhải; ba hoa

2 nghĩa#32854
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lải nhải; ba hoa

    • 。

      Anh ấy cứ lải nhải mãi.

  2. 貳动động từ

    tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm

    • 。

      Bụng anh ấy kêu ùng ục.

噜
lū
lỗ
BỘ THỦ⼝
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu