lỗ
bộ khẩu · 15 nét

lải nhải; ba hoa

2 nghĩa#32854
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lải nhải; ba hoa

    • Anh ấy cứ lải nhải mãi.

  2. động từ

    tiếng lải nhải; tiếng lầm bầm

    • Bụng anh ấy kêu ùng ục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.