噗
phì; phụt (tiếng bật hơi hoặc tiếng nước phun ra)
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
phì; phụt (tiếng bật hơi hoặc tiếng nước phun ra)
中表示气体或液体突然喷出或破裂的声音biǎoshì qìtǐ huò yètǐ túrán pēnchū huò pòliè de shēngyīn
- 。
Anh ấy bật cười một tiếng.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng xịt; tiếng phì (âm thanh phát ra từ động cơ hoặc miệng)
中发动机或嘴巴发出的短促爆裂声fādòngjī huò zuǐba fāchū de duǎncù bàoliè shēng
- 。
Xe máy kêu pụt pụt rồi chạy đi.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng bục; bụp (từ tượng thanh)
中突然发出的短促声音túrán fāchū de duǎncù shēngyīn
- 肆拟từ tượng thanh
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
中发出短促、轻快的声音fāchū duǎncù、qīngkuài de shēngyīn
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
phì; phụt (tiếng bật hơi hoặc tiếng nước phun ra)
中表示气体或液体突然喷出或破裂的声音biǎoshì qìtǐ huò yètǐ túrán pēnchū huò pòliè de shēngyīn
- 。
Anh ấy bật cười một tiếng.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng xịt; tiếng phì (âm thanh phát ra từ động cơ hoặc miệng)
中发动机或嘴巴发出的短促爆裂声fādòngjī huò zuǐba fāchū de duǎncù bàoliè shēng
- 。
Xe máy kêu pụt pụt rồi chạy đi.
- 參拟từ tượng thanh
tiếng bục; bụp (từ tượng thanh)
中突然发出的短促声音túrán fāchū de duǎncù shēngyīn
- 肆拟từ tượng thanh
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
中发出短促、轻快的声音fāchū duǎncù、qīngkuài de shēngyīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối