Tới nội dung chính

噗

噗
pū
phốc
⼝bộ khẩu · 15 nét

phì; phụt (tiếng bật hơi hoặc tiếng nước phun ra)

4 nghĩa#14422
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    phì; phụt (tiếng bật hơi hoặc tiếng nước phun ra)

    中表示气体或液体突然喷出或破裂的声音biǎoshì qìtǐ huò yètǐ túrán pēnchū huò pòliè de shēngyīn

    • 。

      Anh ấy bật cười một tiếng.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng xịt; tiếng phì (âm thanh phát ra từ động cơ hoặc miệng)

    中发动机或嘴巴发出的短促爆裂声fādòngjī huò zuǐba fāchū de duǎncù bàoliè shēng

    • 。

      Xe máy kêu pụt pụt rồi chạy đi.

  3. 參拟từ tượng thanh

    tiếng bục; bụp (từ tượng thanh)

    中突然发出的短促声音túrán fāchū de duǎncù shēngyīn

  4. 肆拟từ tượng thanh

    bộp; bụp; tiếng đập/rơi

    中发出短促、轻快的声音fāchū duǎncù、qīngkuài de shēngyīn

噗
pū
phốc
BỘ THỦ⼝
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu