Tới nội dung chính

噌

噌
cēng
tăng
⼝bộ khẩu · 15 nét

vèo; vút (tiếng động nhanh)

2 nghĩa#36883
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    vèo; vút (tiếng động nhanh)

    • 。

      Anh ấy chạy đi cái vèo.

  2. 貳动động từ

    mắng; quở trách

    • 。

      Anh ấy mắng tôi một câu.

噌
cēng
tăng
BỘ THỦ⼝
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu