/
噌
噌
tăng
⼝bộ khẩu · 15 nétvèo; vút (tiếng động nhanh)
2 nghĩa#36883
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
vèo; vút (tiếng động nhanh)
- 。
Anh ấy chạy đi cái vèo.
- 貳动động từ
mắng; quở trách
- 。
Anh ấy mắng tôi một câu.
噌
tăng
⼝bộ khẩu · 15 néttiếng chuông (và các âm tương tự)
1 nghĩa#36883
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng chuông (và các âm tương tự)
- 。
Cái chuông kêu leng keng một tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
噌
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
vèo; vút (tiếng động nhanh)
- 。
Anh ấy chạy đi cái vèo.
- 貳动động từ
mắng; quở trách
- 。
Anh ấy mắng tôi một câu.
噌
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng chuông (và các âm tương tự)
- 。
Cái chuông kêu leng keng một tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối