Tới nội dung chính

嘶

嘶
sī
tê
⼝bộ khẩu · 15 nét

rít; hí (ngựa kêu); khàn (giọng)

3 nghĩa#22506
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    rít; hí (ngựa kêu); khàn (giọng)

    • 。

      Con rắn rít lên.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng ngựa hí; (thanh) hí

    • 。

      Con ngựa hí một tiếng.

  3. 參拟từ tượng thanh

    tiếng hít khẽ qua kẽ răng (biểu thị do dự hoặc đang suy nghĩ)

    • ,。

      Ss, câu hỏi này hơi khó.

嘶
sī
tê
BỘ THỦ⼝
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu