Tới nội dung chính

嘣

嘣
bēng
băng
⼝bộ khẩu · 14 nét

(tượng thanh) bịch; bùm; đùng

3 nghĩa#16792
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    (tượng thanh) bịch; bùm; đùng

    • 。

      Quả bóng nảy lên với tiếng 'bùm'.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    bụp; bùm (tiếng nổ bật)

    • !。

      Bùm! Một tiếng động lớn.

  3. 參拟từ tượng thanh

    tiếng "choang"; tiếng động lớn (âm thanh va đập)

    • 。

      Quả bóng bay vỡ cái 'bùm'.

嘣
bēng
băng
BỘ THỦ⼝
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu