/
嘢
嘢
⼝bộ khẩu · 14 nét
việc; chuyện; sự việc
3 nghĩa#20554
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; chuyện; sự việc
- ?
Đây là cái gì vậy?
- 貳名danh từ
thứ; đồ vật (tiếng Quảng Đông)
- ?
Bạn thích ăn món gì?
- 參名danh từ
đồ; đồ vật; thứ (tiếng Quảng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
嘢
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; chuyện; sự việc
- ?
Đây là cái gì vậy?
- 貳名danh từ
thứ; đồ vật (tiếng Quảng Đông)
- ?
Bạn thích ăn món gì?
- 參名danh từ
đồ; đồ vật; thứ (tiếng Quảng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối