Tới nội dung chính

嘛

嘛
ma
ma
⼝bộ khẩu · 14 nét

tất nhiên rồi; đương nhiên mà (trợ từ tình thái)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#292
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹助trợ từ

    tất nhiên rồi; đương nhiên mà (trợ từ tình thái)

    中表示理所当然或显而易见的意思biǎoshì lǐsuǒdāngrán huò xiǎn'éryìjiàn de yìsi

    • 。

      Cái này rất đơn giản mà.

  2. 貳助trợ từ

    (trợ từ) tiểu từ nhấn mạnh, dùng khi dừng lại giữa câu

    中用在句子中间,表示停顿或强调的语气词yòng zài jùzi zhōngjiān, biǎoshì tíngdùn huò qiánghuà de yǔqì cí

    • 。

      Bạn hiểu mà.

嘛
má
ma
BỘ THỦ⼝
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu