嘛
tất nhiên rồi; đương nhiên mà (trợ từ tình thái)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tất nhiên rồi; đương nhiên mà (trợ từ tình thái)
中表示理所当然或显而易见的意思biǎoshì lǐsuǒdāngrán huò xiǎn'éryìjiàn de yìsi
- 。
Cái này rất đơn giản mà.
- 貳助trợ từ
(trợ từ) tiểu từ nhấn mạnh, dùng khi dừng lại giữa câu
中用在句子中间,表示停顿或强调的语气词yòng zài jùzi zhōngjiān, biǎoshì tíngdùn huò qiánghuà de yǔqì cí
- 。
Bạn hiểu mà.
(khẩu, Đài Loan) cái gì vậy?; hả?
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(khẩu, Đài Loan) cái gì vậy?; hả?
中表示疑问或反问的语气词biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn de yǔqì cí
- ?
Bạn ăn gì vậy?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?!
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
- 貳助trợ từ
dùng trong 唵嘛呢叭咪吽[an3 ma2 ni2 ba1 mi1 hong1]
中佛教咒语中的一个字fójiào zhòuyǔ zhōng de yī ge zì
- !
Bạn nhanh lên đi mà!
tất nhiên rồi; đương nhiên mà (trợ từ tình thái)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
tất nhiên rồi; đương nhiên mà (trợ từ tình thái)
中表示理所当然或显而易见的意思biǎoshì lǐsuǒdāngrán huò xiǎn'éryìjiàn de yìsi
- 。
Cái này rất đơn giản mà.
- 貳助trợ từ
(trợ từ) tiểu từ nhấn mạnh, dùng khi dừng lại giữa câu
中用在句子中间,表示停顿或强调的语气词yòng zài jùzi zhōngjiān, biǎoshì tíngdùn huò qiánghuà de yǔqì cí
- 。
Bạn hiểu mà.
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(khẩu, Đài Loan) cái gì vậy?; hả?
中表示疑问或反问的语气词biǎoshì yíwèn huò fǎnwèn de yǔqì cí
- ?
Bạn ăn gì vậy?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?!
Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
- 貳助trợ từ
dùng trong 唵嘛呢叭咪吽[an3 ma2 ni2 ba1 mi1 hong1]
中佛教咒语中的一个字fójiào zhòuyǔ zhōng de yī ge zì
- !
Bạn nhanh lên đi mà!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối