嘎嘎

嘎嘎
ca ca

tiếng kêu quạc quạc (tiếng vịt kêu)

4 nghĩa#33268
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng kêu quạc quạc (tiếng vịt kêu)

    • Con vịt kêu cạc cạc.

  2. từ tượng thanh

    tiếng quạc quạc; tiếng kêu gà gà (của vịt, ngỗng)

  3. từ tượng thanh

    tiếng kêu quạc quạc (vịt); (khẩu) cực kỳ; rất

  4. trạng từ

    (khẩu, phương ngữ Bắc) rất; cực kỳ

    • Anh ấy cười khúc khích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.