/
嘎
嘎
ca
⼝bộ khẩu · 14 néttiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)
1 nghĩa#20849
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)
- 。
Anh ấy cười phá lên một tiếng.
嘎
ca
⼝bộ khẩu · 14 néttiếng kêu quàng quạc; tiếng kêu cạc cạc
1 nghĩa#20849
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu quàng quạc; tiếng kêu cạc cạc
- 。
Gà kêu cục cục.
嘎
ca
⼝bộ khẩu · 14 nét(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
2 nghĩa#20849
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
(thổ ngữ) cáu kỉnh; khó tính; bướng bỉnh
- 。
Anh ấy rất nóng tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
嘎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu cộc lốc (tiếng động ngắn và to)
- 。
Anh ấy cười phá lên một tiếng.
嘎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng kêu quàng quạc; tiếng kêu cạc cạc
- 。
Gà kêu cục cục.
嘎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(phương ngữ) nghịch ngợm; tinh quái
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
(thổ ngữ) cáu kỉnh; khó tính; bướng bỉnh
- 。
Anh ấy rất nóng tính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối