/
嘉
嘉
gia
⼝bộ khẩu · 14 nétkhen ngợi; khen thưởng
5 nghĩa#15378
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; khen thưởng
- 。
Anh ấy đã khen ngợi sự nỗ lực của tôi.
- 貳形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
- 。
Khen thưởng anh ấy.
- 參形tính từ
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 。
Chúc bạn có lời nói và hành động tốt đẹp.
- 肆名danh từ
họ Giai
- 伍动động từ
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
- 。
Chúng tôi đã khen thưởng anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
嘉
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khen ngợi; khen thưởng
- 。
Anh ấy đã khen ngợi sự nỗ lực của tôi.
- 貳形tính từ
xuất sắc; tuyệt vời
- 。
Khen thưởng anh ấy.
- 參形tính từ
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 。
Chúc bạn có lời nói và hành động tốt đẹp.
- 肆名danh từ
họ Giai
- 伍动động từ
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
- 。
Chúng tôi đã khen thưởng anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối