jiā
gia
bộ khẩu · 14 nét

khen ngợi; khen thưởng

5 nghĩa#15378
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; khen thưởng

    • Anh ấy đã khen ngợi sự nỗ lực của tôi.

  2. tính từ

    xuất sắc; tuyệt vời

    • Khen thưởng anh ấy.

  3. tính từ

    tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi

    • Chúc bạn có lời nói và hành động tốt đẹp.

  4. danh từ

    họ Giai

  5. động từ

    thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)

    • Chúng tôi đã khen thưởng anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.