sǒu
thốc
bộ khẩu · 14 nét

xúi giục; xúi bẩy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xúi giục; xúi bẩy

    • Anh ấy xúi chó đuổi mèo.

  2. động từ

    xúi giục; xúi bẩy

    • Anh ta xúi chó cắn người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.