tōng
bộ khẩu · 13 nét

(tượng thanh) bịch; bùm; đùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    (tượng thanh) bịch; bùm; đùng

    • Anh ấy ngồi phịch xuống, một tiếng 'thùm'.

  2. từ tượng thanh

    tiếng "thịch"; tiếng "bịch" (âm thanh vật nặng rơi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.