diǎ
bộ khẩu · 13 nét

nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào

    • Cô ấy nói chuyện rất điệu đà.

  2. tính từ

    nũng nịu; điệu đà; (của giọng nói) ngọt ngào ủ ê

    • Cô ấy nói chuyện rất nũng nịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.