qín
bộ khẩu · 13 nét

dùng trong phiên âm các âm tiết "-xine", "-zine" hoặc "-chin" (trong tên hợp chất hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng trong phiên âm các âm tiết "-xine", "-zine" hoặc "-chin" (trong tên hợp chất hóa học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.