Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
嗣后
嗣后
tự hậu
từ đó về sau; về sau này
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ đó về sau; về sau này
- 。
Từ đó về sau anh ấy không bao giờ đến nữa.
- 貳副trạng từ
sau này; sau đó; về sau
- 。
Sau đó anh ấy không bao giờ đến nữa.
- 參副trạng từ
sau này; sau đó; từ nay trở đi
- 肆副trạng từ
về sau; từ đó trở đi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嗣后
Phồn thể嗣後
tự hậu
từ đó về sau; về sau này
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
từ đó về sau; về sau này
- 。
Từ đó về sau anh ấy không bao giờ đến nữa.
- 貳副trạng từ
sau này; sau đó; về sau
- 。
Sau đó anh ấy không bao giờ đến nữa.
- 參副trạng từ
sau này; sau đó; từ nay trở đi
- 肆副trạng từ
về sau; từ đó trở đi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối