嗣后

嗣后
hòu
tự hậu

từ đó về sau; về sau này

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ đó về sau; về sau này

    • Từ đó về sau anh ấy không bao giờ đến nữa.

  2. trạng từ

    sau này; sau đó; về sau

    • Sau đó anh ấy không bao giờ đến nữa.

  3. trạng từ

    sau này; sau đó; từ nay trở đi

  4. trạng từ

    về sau; từ đó trở đi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.