嗖嗖

嗖嗖
sōusōu
sưu sưu

vèo; vút (từ tượng thanh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    vèo; vút (từ tượng thanh)

    • Gió thổi vù vù.

  2. từ tượng thanh

    vèo; vút (tiếng vèo)

  3. từ tượng thanh

    vèo; vút (tiếng gió hay vật di chuyển nhanh)

  4. trạng từ

    vèo vèo; vút vút (âm thanh chuyển động nhanh)

    • Anh ấy chạy vút đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.