Tới nội dung chính

嗔

嗔
chēn
sân
⼝bộ khẩu · 13 nét

tức giận; giận dỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tức giận; giận dỗi

    • 。

      Anh ấy giận dữ nhìn tôi.

  2. 貳动động từ

    bực bội; tức giận; (văn) trách móc

    • 。

      Cô ấy liếc nhìn anh ta một cách giận dỗi.

嗔
chēn
sân
BỘ THỦ⼝
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu