sǎng
tảng
bộ khẩu · 13 nét

cổ họng; họng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ họng; họng

    • Cổ họng của tôi hơi đau.

  2. danh từ

    giọng; giọng nói; âm giọng địa phương

    • Giọng hát của cô ấy rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.