嗒
(tượng thanh) tạch tạch; lộp cộp (tiếng súng liên thanh, đồng hồ tích tắc, vó ngựa,...)
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
(tượng thanh) tạch tạch; lộp cộp (tiếng súng liên thanh, đồng hồ tích tắc, vó ngựa,...)
中形容机枪、钟表、马蹄等发出的声音xíngróng jīqiāng、zhōngbiǎo、mǎtí děng fāchū de shēngyīn
- 。
Đồng hồ kêu tích tắc.
dùng trong các từ như "thẫn thờ" và "thất vọng, ủ rũ"
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dùng trong các từ như "thẫn thờ" và "thất vọng, ủ rũ"
中表示失望、沮丧的样子biǎoshì shīwàng、jǔsàng de yàngzi
(tượng thanh) tạch tạch; lộp cộp (tiếng súng liên thanh, đồng hồ tích tắc, vó ngựa,...)
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
(tượng thanh) tạch tạch; lộp cộp (tiếng súng liên thanh, đồng hồ tích tắc, vó ngựa,...)
中形容机枪、钟表、马蹄等发出的声音xíngróng jīqiāng、zhōngbiǎo、mǎtí děng fāchū de shēngyīn
- 。
Đồng hồ kêu tích tắc.
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dùng trong các từ như "thẫn thờ" và "thất vọng, ủ rũ"
中表示失望、沮丧的样子biǎoshì shīwàng、jǔsàng de yàngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối