嗑CP

嗑CP
CP
hạp C P

cảm mê; đam mê (lóng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảm mê; đam mê (lóng)(kế thừa)

    • CP

      Bạn ship cặp đôi nào?

  2. động từ

    gõ; va chạm; (đặc biệt) gõ bụi (từ ủng, tro từ tẩu)(kế thừa)

    • Anh ấy gật đầu một cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.