喽喽

喽喽
lóulóu
lâu lâu

tay chân; đàn em; lâu la (trong băng đảng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay chân; đàn em; lâu la (trong băng đảng)(kế thừa)

    • Anh ta chỉ là một tên lâu la.

  2. danh từ

    tay chân; đàn em; lâu la(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.