kuì
vị
bộ khẩu · 12 nét

than thở; than vãn; ai oán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    than thở; than vãn; ai oán

    • Anh ấy thở dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.