Tới nội dung chính

喙

喙
huì
uế
⼝bộ khẩu · 12 nét

mỏ (chim); miệng (động vật)

4 nghĩa#30651
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mỏ (chim); miệng (động vật)

    • 。

      Mỏ chim rất nhọn.

  2. 貳名danh từ

    mõm; giọng điệu; khẩu khí

  3. 參名danh từ

    miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

  4. 肆动động từ

    thở hổn hển; thở dốc

    • 。

      Chó sẽ thở hổn hển khi trời nóng.

喙
huì
uế
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu