喊冤

喊冤
hǎnyuān
hảm oan

kêu oan; kêu gào bất công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kêu oan; kêu gào bất công

    • Anh ấy kêu oan rằng mình vô tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.