jiē
giai
bộ khẩu · 12 nét

âm thanh hòa nhịp; hài hòa (của âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    âm thanh hòa nhịp; hài hòa (của âm nhạc)

    • Âm nhạc rất hài hòa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.