lạt
bộ khẩu · 12 nét

âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

1 nghĩa#16461
NGHĨA

NGHĨA

  1. trợ từ

    âm phụ trợ (dùng để phiên âm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.