chì
thí
bộ khẩu · 12 nét

chỉ; chẳng qua (văn, thường dùng sau từ phủ định hoặc nghi vấn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ; chẳng qua (văn, thường dùng sau từ phủ định hoặc nghi vấn)

    • Không chỉ có vậy.

  2. trạng từ

    chỉ; chẳng qua (thường dùng trong phủ định: "không chỉ", "chẳng khác nào")

    • Anh ấy không chỉ là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.