啴啴

啴啴
chǎnchǎn
xiển xiển

thư thái; thong dong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thư thái; thong dong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.