Tới nội dung chính

啧

啧
zé
trách
⼝bộ khẩu · 11 nét

xuýt xoa (thán từ biểu thị thán phục hoặc chê bai); tặc lưỡi

3 nghĩa#29051
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹叹thán từ

    xuýt xoa (thán từ biểu thị thán phục hoặc chê bai); tặc lưỡi

    • ,!

      Chậc, cái này thật tuyệt vời!

  2. 貳动động từ

    chép miệng; tặc lưỡi

    • 。

      Anh ấy tặc lưỡi một tiếng.

  3. 參动động từ

    tặc lưỡi; (dùng để) biểu thị sự trầm trồ, chê bai hoặc do dự khi nói

    • ,。

      Anh ấy tặc lưỡi, muốn nói gì đó.

啧
zé
trách
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu