/
啧
啧
trách
⼝bộ khẩu · 11 nétxuýt xoa (thán từ biểu thị thán phục hoặc chê bai); tặc lưỡi
3 nghĩa#29051
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
xuýt xoa (thán từ biểu thị thán phục hoặc chê bai); tặc lưỡi
- ,!
Chậc, cái này thật tuyệt vời!
- 貳动động từ
chép miệng; tặc lưỡi
- 。
Anh ấy tặc lưỡi một tiếng.
- 參动động từ
tặc lưỡi; (dùng để) biểu thị sự trầm trồ, chê bai hoặc do dự khi nói
- ,。
Anh ấy tặc lưỡi, muốn nói gì đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
啧
Phồn thể嘖
trách
⼝bộ khẩu · miệngxuýt xoa (thán từ biểu thị thán phục hoặc chê bai); tặc lưỡi
3 nghĩa11 nét#29051
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
xuýt xoa (thán từ biểu thị thán phục hoặc chê bai); tặc lưỡi
- ,!
Chậc, cái này thật tuyệt vời!
- 貳动động từ
chép miệng; tặc lưỡi
- 。
Anh ấy tặc lưỡi một tiếng.
- 參动động từ
tặc lưỡi; (dùng để) biểu thị sự trầm trồ, chê bai hoặc do dự khi nói
- ,。
Anh ấy tặc lưỡi, muốn nói gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối