zhāo
triêu
bộ khẩu · 11 nét

dùng trong "nhỏ nhặt" (tiếng chim hót líu lo, dùng trong từ ghép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng trong "nhỏ nhặt" (tiếng chim hót líu lo, dùng trong từ ghép)

  2. động từ

    tiếng chim hót ríu rít

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.