ǎn
úm
bộ khẩu · 11 nét

úm (tiếng dùng trong phiên âm kinh Phật)

3 nghĩa#32830
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    úm (tiếng dùng trong phiên âm kinh Phật)

    • Úm ma ni bát mê hồng.

  2. thán từ

    Ồ! (thán từ)

  3. động từ

    (khẩu) nhét vào miệng; ngậm

    • Anh ấy nhét thức ăn vào miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.