Tới nội dung chính

唪

唪
fěng
phủng
⼝bộ khẩu · 11 nét

đọc to; tụng (kinh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đọc to; tụng (kinh)

    • 。

      Anh ấy đang tụng kinh.

  2. 貳动động từ

    tụng đọc; ngâm nga

    • 。

      Các nhà sư tụng kinh.

唪
fěng
phủng
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu