唧唧

唧唧
tức tức

tiếng kêu chiu chíu (của côn trùng); tiếng thở dài

1 nghĩa#30265
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng kêu chiu chíu (của côn trùng); tiếng thở dài

    • Chim hót líu lo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.