tức
bộ khẩu · 10 nét

tiếng kêu "tút tút"; bơm (nước)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng kêu "tút tút"; bơm (nước)

    • Máy bơm nước kêu rít rít.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.