唤头

唤头
huàntou
hoán đầu

dụng cụ gõ (thanh la, kẹp sắt…) dùng để rao hàng; dụng cụ gây tiếng động thu hút khách của người bán rong, thợ cạo tóc dạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ gõ (thanh la, kẹp sắt…) dùng để rao hàng; dụng cụ gây tiếng động thu hút khách của người bán rong, thợ cạo tóc dạo

    • Anh ấy dùng kèn để thu hút khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.