Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
唤头
唤头
hoán đầu
dụng cụ gõ (thanh la, kẹp sắt…) dùng để rao hàng; dụng cụ gây tiếng động thu hút khách của người bán rong, thợ cạo tóc dạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ gõ (thanh la, kẹp sắt…) dùng để rao hàng; dụng cụ gây tiếng động thu hút khách của người bán rong, thợ cạo tóc dạo
- 。
Anh ấy dùng kèn để thu hút khách hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ唤头
Phồn thể喚頭
hoán đầu
dụng cụ gõ (thanh la, kẹp sắt…) dùng để rao hàng; dụng cụ gây tiếng động thu hút khách của người bán rong, thợ cạo tóc dạo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ gõ (thanh la, kẹp sắt…) dùng để rao hàng; dụng cụ gây tiếng động thu hút khách của người bán rong, thợ cạo tóc dạo
- 。
Anh ấy dùng kèn để thu hút khách hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối