Tới nội dung chính

哽

哽
gěng
ngạnh
⼝bộ khẩu · 10 nét

nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghẹn ngào; nghẹn lời (vì xúc động)

    • 。

      Cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  2. 貳动động từ

    nghẹn; nghẹn ngào

    • 。

      Anh ấy bị nghẹn thức ăn.

哽
gěng
ngạnh
BỘ THỦ⼝
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu