zhā
triết
bộ khẩu · 10 nét

(dùng trong từ ghép) tiếng chim hót líu lo; tiếng lao xao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. (dùng trong từ ghép) tiếng chim hót líu lo; tiếng lao xao

  2. từ tượng thanh

    tiếng ồn ào, lộn xộn; (âm thanh) chói tai

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.